Loading...
  • 2
  • 3
  • 4
Bạc Đen Xanh Xám
  • Bạc
    Bạc
  • Đen
    Đen
  • Xanh
    Xanh
  • Xám
    Xám
Bạc Đen Xám Xanh
Thông số kỹ thuật

 

Little cub

Little cubSelf

Model

JBH-AA01

Tổng chiều dài(m)

1.775

Tổng chiều rộng(m)

0.660

Tổng chiều cao(m)

0.960

Khoảng cách trục(m)

1.185

1.190

Chiều cao tối thiểu tính từ mặt đất(m)

0.115

Chiều cao ghế ngồi(m)

0.705

Trọng lượng xe(kg)

79

81

Chỗ ngồi(Người)

1

Tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu(km/L)

109.0 (30km/hGiá trị khi chạy thử nghiệm thực tế)

113.0 (30km/hGiá trị khi chạy thử nghiệm thực tế)

Bán kính quay tối thiểu(m)

1.8

Hình thái động cơ

AA02E

Chủng loại động cơ

Động cơ 4 thì ống đơn khí OHC làm mát bằng nước

Tổng lượng khí thải(cm3

49

Đường kính trong×chiều dài(mm)

39.0×41.4

Tỉ suất nén

10.0

Công suất cực đại
(kW[PS]/rpm)

2.5[3.4] / 7,000

Moment cực đại
(N・m[kgf・m]/rpm)

3.8[0.39] / 5,000

Hình thái thiết bị cấp nhiên liệu

Loại điện tử<Thiết bị vòi phun nhiên liệu điều khiển điện tử(PGM-FI)>

Phương thức khởi động

Phương thức Kick

Loại Self (Phương thức Kick)

Hình thái thiết bị đánh lửa

Loại có pin model full transitor

Phương thức bôi trơn

Phương thức sử dụng bơm phun

Dung tích bình chứa nhiên liệu(L)

3.4

Bộ ly hợp

Lõi lò xo đa tấm bôi trơn bằng dầu

Hình thái máy biến tốc

Biến tốc 3 tầng phương thức ăn khớp thông thường

Biến tốc 4 tầng phương thức ăn khớp thông thường

Tỉ số biến tốc1

3.272

3.181

Tỉ số biến tốc2

1.823

1.705

Tỉ số biến tốc3

1.190

1.238

Tỉ số biến tốc4

-

0.958

Tỉ số truyền(1thứ/2thứ)

4.058/2.785

4.058/2.928

Góc độ nghiêng(độ)

26°00′

Lượng mài mòn(mm)

47

Bánh xe(Trước)

2.50-14 32L

Bánh xe(Sau)

2.75-14 35P

Hình thái phanh(Trước)

Phanh cơ leading và trailing

Hình thái phanh(Sau)

Phanh cơ leading và trailing

Phương thức dừng xe(Trước)

Phương thức Bottom link

Phương thức dừng xe(Sau)

Phương thức Swing arm

Hình thái khung

Loại Backbone

Tham khảo

-

  • Các yếu tố chủ yếu của từng chủng loại là các giá trị theo phương thức đã được giám định dựa vào luật vận tải đường bộ.
  • Tỉ lệ tiêu hao nhiên liệu là giá trị dựa vào điều kiện đã thử nghiệm.
  • Tỉ lệ này sẽ thay đổi dựa vào các điều kiện khác như môi trường sử dụng của khách hàng (khí hậu, điều kiện giao thông …), hay phương pháp vận hành, tình trạng xe (thiết bị, thông số), thiết bị khác …
  • Thông số này có thể sẽ phát sinh thay đổi mà không có thông báo trước.
Bảng màu
Bảng giá tham khảo
CÂU HỎI THƯỜNG GẶP